Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fǎn*sī

Nghĩa tiếng Việt

xem xét lại

Âm Hán Việt

phản tư

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, nữa)

4 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ để chỉ việc tự nhìn nhận, đánh giá lại hành vi của bản thân

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phản tư

Từng chữ

  • phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • nhớ, mong

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5 thanh 1yào thanh 4rèn thanh 4zhēn thanh 1fǎn thanh 3 thanh 1zhè thanh 4 thanh 4shī thanh 1bài thanh 4de thanh 5yuán thanh 2yīn. thanh 1

    Chúng ta cần nghiêm túc suy ngẫm lại nguyên nhân của thất bại lần này.

  • fàn thanh 4cuò thanh 4hòu thanh 4yào thanh 4 thanh 2shí thanh 2fǎn thanh 3 thanh 1 thanh 4 thanh 3de thanh 5xíng thanh 2wéi. thanh 2

    Sau khi phạm sai lầm cần kịp thời xem xét lại hành vi của bản thân.

  • zhè thanh 4 thanh 4diàn thanh 4yǐng thanh 3yǐn thanh 3 thanh 1le thanh 5rén thanh 2men thanh 5duì thanh 4rén thanh 2xìng thanh 4de thanh 5fǎn thanh 3sī. thanh 1

    Bộ phim này đã khơi gợi sự suy ngẫm của con người về nhân tính.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.