Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
cān*zhào

Nghĩa tiếng Việt

tham khảo

Âm Hán Việt

tham chiếu

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (riêng tư)

8 nét

Bộ: (lửa)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chính trong câu, theo sau là đối tượng được dùng làm tiêu chuẩn so sánh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tham chiếu

Từng chữ

  • thamcỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc); sao Sâm (một trong Nhị thập bát tú)
  • chiếuchiếu, soi, rọi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5 thanh 3 thanh 3cān thanh 1zhào thanh 4zhè thanh 4ge thanh 5biāo thanh 1zhǔn thanh 3lái thanh 2zhí thanh 2xíng. thanh 2

    Chúng ta có thể tham khảo tiêu chuẩn này để thực hiện.

  • cān thanh 1zhào thanh 4qián thanh 2rén thanh 2de thanh 5jīng thanh 1yàn, thanh 4 thanh 3men thanh 5shǎo thanh 3zǒu thanh 3le thanh 5hěn thanh 3duō thanh 1wān thanh 1lù. thanh 4

    Tham khảo kinh nghiệm của người đi trước, chúng ta đã bớt đi đường vòng.

  • qǐng thanh 3cān thanh 1zhào thanh 4shuō thanh 1míng thanh 2shū thanh 1ān thanh 1zhuāng thanh 1zhè thanh 4tái thanh 2 thanh 1qì. thanh 4

    Vui lòng tham khảo sách hướng dẫn để lắp đặt chiếc máy này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.