Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qín*jiǎn勤

Nghĩa tiếng Việt

chăm chỉ và tiết kiệm

Âm Hán Việt

cần kiệm

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

12 nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ như 节约 (tiết kiệm) hoặc làm vị ngữ trong câu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cần kiệm

Từng chữ

  • 勤cầncố hết sức, chăm chỉ, cần cù
  • 俭kiệmtiết kiệm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 勤qín thanh 2俭jiǎn thanh 3节jié thanh 2约yuē thanh 1是shì thanh 4中zhōng thanh 1华huá thanh 2民mín thanh 2族zú thanh 2的de thanh 5传chuán thanh 2统tǒng thanh 3美měi thanh 3德dé. thanh 2。

    Cần kiệm tiết kiệm là mỹ đức truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

  • 奶nǎi thanh 3奶nai thanh 5一yī thanh 1生shēng thanh 1勤qín thanh 2俭jiǎn, thanh 3,从cóng thanh 2不bù thanh 4浪làng thanh 4费fèi thanh 4一yī thanh 1粒lì thanh 4米mǐ. thanh 3。

    Bà nội cả đời cần kiệm, không bao giờ lãng phí một hạt gạo.

  • 只zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3勤qín thanh 2俭jiǎn thanh 3持chí thanh 2家jiā, thanh 1,日rì thanh 4子zi thanh 5才cái thanh 2能néng thanh 2越yuè thanh 4过guò thanh 4越yuè thanh 4好hǎo. thanh 3。

    Chỉ có cần kiệm lo toan gia đình, cuộc sống mới có thể ngày càng tốt đẹp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.