Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
chū初
jí级
zhōng中
xué学

Nghĩa tiếng Việt

trường trung học cơ sở

Âm Hán Việt

sơ cấp trung học

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

7 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

sơ cấp trung học

Từng chữ

  • 初sơlần đầu, vừa mới, bắt đầu
  • 级cấpcấp bậc
  • 中trungở giữa; ở bên trong
  • 学họchọc hành

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4一yī thanh 1所suǒ thanh 3初chū thanh 1级jí thanh 2中zhōng thanh 1学xué thanh 2当dāng thanh 1老lǎo thanh 3师shī thanh 1。

    Anh ấy làm giáo viên ở một trường trung học cơ sở.

  • 我wǒ thanh 3弟dì thanh 4弟di thanh 5今jīn thanh 1年nián thanh 2上shàng thanh 4初chū thanh 1级jí thanh 2中zhōng thanh 1学xué thanh 2了le thanh 5。

    Em trai tôi năm nay lên trung học cơ sở rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.