Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū
xiě

Nghĩa tiếng Việt

chảy máu; (nghĩa bóng) chi nhiều tiền, chịu thiệt hại về tiền bạc

Âm Hán Việt

xuất huyết

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái hộp)

5 nét

Bộ: (máu)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Trong khẩu ngữ thường dùng với nghĩa lóng là phải chi một khoản tiền lớn ngoài ý muốn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất huyết

Từng chữ

  • xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • huyếtmáu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa đen: chảy máu (y học). Nghĩa bóng (thông dụng trong giao tiếp): chi nhiều tiền, chịu thiệt hại tài chính. Ví dụ: '大出血' = 'chảy máu' = chi rất nhiều tiền.

Câu ví dụ

  • 病人突然大量出血Bìngrén tūrán dàliàng chūxiě thanh 4

    Bệnh nhân đột nhiên chảy máu ồ ạt

  • 这次出血太多,我要破产了Zhècì chūxiě tài duō, wǒ yào pòchǎnle thanh 4

    Lần này chi tiền quá nhiều, tôi sắp phá sản rồi

  • 为了修车,我不得不大出血Wèile xiūchē, wǒ bùdébù dà chūxiě thanh 4

    Để sửa xe, tôi buộc phải 'chảy máu' (chi rất nhiều tiền)

  • 外伤导致内出血Wàishāng dǎozhì nèi chūxiě thanh 4

    Thương bên ngoài gây ra xuất huyết bên trong

Kết hợp thường gặp

  • 大出血dà chūxiě thanh 4

    chảy máu nhiều; chi rất nhiều tiền

  • 内出血nèi chūxiě thanh 4

    xuất huyết nội khoa

  • 出血过多chūxiě guòduō thanh 1

    chảy máu quá nhiều

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.