Từ vựng tiếng Trung
lěng*xiào

Nghĩa tiếng Việt

cười khẩy

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng)

7 nét

Bộ: (tre, trúc)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 冷: Ký tự '冷' có bộ '冫' chỉ ý nghĩa liên quan đến băng, lạnh. Phần còn lại '令' chỉ âm đọc.
  • 笑: Ký tự '笑' có bộ '竹' tượng trưng cho cây tre, trúc, thường liên quan đến âm thanh hoặc hành động. Phần còn lại '夭' chỉ âm đọc.

冷笑 mang ý nghĩa là nụ cười lạnh lùng, thường chỉ nụ cười mỉa mai, không chân thành.

Từ ghép thông dụng

冷淡lěngdàn

lạnh nhạt, thờ ơ

笑话xiàohuà

truyện cười, chuyện đùa

冷静lěngjìng

bình tĩnh, điềm tĩnh