Từ vựng tiếng Trung
xiě

Nghĩa tiếng Việt

viết, chép (văn bản, chữ)

1 chữ5 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Viết chữ, văn bản. Là dạng giản thể của 寫. Tránh nhầm với 画 (vẽ tranh) 和 打 (gõ phím).

Câu ví dụ

  • 我会写汉字Wǒ huì xiě Hànzì thanh 3

    Tôi biết viết chữ Hán

  • thanh 1zài thanh 4xiě thanh 3xìn thanh 4

    Anh ấy đang viết thư

  • 请写下你的名字Qǐng xiě xià nǐ de míngzi thanh 3

    Xin hãy viết tên của bạn

  • xiě thanh 3 thanh 4

    viết chữ

Kết hợp thường gặp

  • xiě thanh 3xìn thanh 4

    viết thư

  • xiě thanh 3zuò thanh 4

    viết lách, sáng tác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.