Từ vựng tiếng Trung
jùtǐérwēi具

Nghĩa tiếng Việt

đầy đủ nhưng quy mô nhỏ

Âm Hán Việt

cụ thể nhi vi

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

8 nét

Bộ: 人 (người)

7 nét

Bộ: 而 (xe tang, xe đưa đám)

6 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái; đi từng bước ngắn)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

cụ thể nhi vi

Từng chữ

  • 具cụđồ dùng
  • 体thểthân, mình; hình thể; dạng
  • 而nhixe tang, xe đưa đám
  • 微vibé; nhỏ; vi; nhỏ nhẹ; thâm thuý; tinh vi; sâu xa; địa vị thấp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.