Từ vựng tiếng Trung
guān关
Nghĩa tiếng Việt
đóng, tắt (Hán-Việt: quan)
1 chữ6 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 丷 (không có nghĩa cụ thể, thường dùng trong các chữ có liên quan đến văn hóa Trung Quốc cổ đại)
6 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaHán-Việt 'quan' trong 'quan bế', 'quan hàm' (đóng). Dùng cho đóng cửa, tắt thiết bị điện.
Câu ví dụ
- 关门
Đóng cửa
- 关灯
Tắt đèn
- 关手机
Tắt điện thoại
Kết hợp thường gặp
- 关机
tắt máy
Từ khác chứa "关"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.