Từ vựng tiếng Trung
rù*xuǎn入
选
Nghĩa tiếng Việt
được chọn
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
入
Bộ: 入 (vào)
2 nét
选
Bộ: 辶 (bước đi)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '入' có nghĩa là vào, thể hiện hành động đi vào hay nhập vào.
- '选' có nghĩa là lựa chọn, với bộ '辶' thể hiện sự di chuyển, kết hợp với phần trên để thể hiện ý nghĩa chọn lựa trong một quá trình di chuyển.
→ '入选' có nghĩa là được chọn vào hay được tuyển chọn.
Từ ghép thông dụng
入选
được chọn
选举
bầu cử
选手
thí sinh