Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
tíng*zhì

Nghĩa tiếng Việt

đình trệ

Âm Hán Việt

đình trệ

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ để mô tả sự phát triển kinh tế hoặc công việc bị nghẽn lại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đình trệ

Từng chữ

  • đìnhdừng lại
  • trệchậm, trễ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • jīng thanh 1 thanh 4wēi thanh 1 thanh 1dǎo thanh 3zhì thanh 4 thanh 3duō thanh 1guó thanh 2jiā thanh 1de thanh 5gōng thanh 1 thanh 4shēng thanh 1chǎn thanh 3tíng thanh 2zhì. thanh 4

    Khủng hoảng kinh tế khiến sản xuất công nghiệp của nhiều quốc gia bị đình trệ.

  • thanh 2guǒ thanh 3 thanh 4chí thanh 2 thanh 4xué thanh 2xí, thanh 2 thanh 3de thanh 5zhī thanh 1shi thanh 5shuǐ thanh 3píng thanh 2jiù thanh 4huì thanh 4tíng thanh 2zhì. thanh 4

    Nếu không tiếp tục học tập, trình độ kiến thức của bạn sẽ bị đình trệ.

  • tán thanh 2pàn thanh 4yīn thanh 1shuāng thanh 1fāng thanh 1fēn thanh 1 thanh 2guò thanh 4 thanh 4ér thanh 2xiàn thanh 4 thanh 4le thanh 5tíng thanh 2zhì thanh 4zhuàng thanh 4tài. thanh 4

    Cuộc đàm phán đã rơi vào trạng thái đình trệ do bất đồng quá lớn giữa hai bên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.