Từ vựng tiếng Trung
tíng*diàn停
电
Nghĩa tiếng Việt
mất điện
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
停
Bộ: 亻 (người)
11 nét
电
Bộ: 田 (ruộng)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '停' gồm có bộ '亻' tượng trưng cho người và phần bên phải '亭' có nghĩa là đình, tạo nghĩa là dừng lại.
- Chữ '电' có bộ '田' ở trên, thể hiện một cánh đồng, và bên dưới là phần '乚' tượng trưng cho sự chuyển động của dòng điện.
→ Kết hợp lại, '停电' có nghĩa là sự dừng lại của dòng điện, tức là mất điện.
Từ ghép thông dụng
停留
dừng lại, lưu lại
停止
dừng lại
电影
phim ảnh