Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jià*rì假

Nghĩa tiếng Việt

ngày nghỉ, ngày lễ

Âm Hán Việt

giá nhật

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

11 nét

Bộ: 日 (mặt trời, ngày)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ thời gian hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho hoạt động vui chơi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giá nhật

Từng chữ

  • 假giádối trá; mượn, vay; nghỉ tắm gội
  • 日nhậtMặt Trời; ngày

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ ngày nghỉ, ngày lễ.

Câu ví dụ

  • 每měi thanh 3逢féng thanh 2假jià thanh 4日rì, thanh 4,这zhè thanh 4个ge thanh 5景jǐng thanh 3区qū thanh 1都dōu thanh 1会huì thanh 4挤jǐ thanh 3满mǎn thanh 3游yóu thanh 2客kè. thanh 4。

    Mỗi dịp ngày lễ, khu danh lam thắng cảnh này đều đông nghịt du khách.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5打dǎ thanh 3算suàn thanh 4利lì thanh 4用yòng thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5假jià thanh 4日rì thanh 4去qù thanh 4海hǎi thanh 3边biān thanh 1度dù thanh 4假jià. thanh 4。

    Chúng tôi dự định tận dụng ngày nghỉ này để đi biển nghỉ mát.

  • 假jià thanh 4日rì thanh 4里lǐ, thanh 3,他tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5在zài thanh 4家jiā thanh 1里lǐ thanh 3看kàn thanh 4书shū thanh 1和hé thanh 2听tīng thanh 1音yīn thanh 1乐yuè. thanh 4。

    Trong ngày nghỉ, anh ấy thích ở nhà đọc sách và nghe nhạc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.