Từ vựng tiếng Trung
jià*rì假
日
Nghĩa tiếng Việt
ngày nghỉ, ngày lễ
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
假
Bộ: 亻 (người)
11 nét
日
Bộ: 日 (mặt trời, ngày)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 假 bao gồm bộ nhân đứng 亻 chỉ người, kết hợp với các thành phần khác để chỉ ý nghĩa liên quan đến việc giả mạo hoặc nghỉ ngơi.
- 日 là biểu tượng của mặt trời, đại diện cho ánh sáng, thời gian hoặc ngày.
→ 假日 có nghĩa là ngày nghỉ, ngày lễ.
Từ ghép thông dụng
假期
kỳ nghỉ
放假
nghỉ phép, nghỉ lễ
假装
giả vờ