Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
dàobèirúliú

Nghĩa tiếng Việt

thuộc lòng như chảy

Âm Hán Việt

đảo bối, bội như lưu

4 chữ35 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (thịt; cùi quả)

9 nét

Bộ: (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ miêu tả việc thuộc làu làu, đọc trôi chảy

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đảo bối, bội như lưu

Từng chữ

  • đảolật ngược, đổ, ngã; đổi
  • bối, bộilưng; mặt trái, mặt sau; mu bàn tay; cõng, đeo, địu, khoác; quay lưng lại; làm trái, làm ngược lại; thuộc lòng; vắng vẻ; đen đủi; nghễnh ngãng
  • nhưbằng, giống, như
  • lưudòng nước; trôi, chảy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这篇文章他已经倒背如流了。Zhè piān wénzhāng tā yǐjīng dàobèirúliú le thanh 4

    Bài văn này anh ấy đã thuộc lòng như chảy rồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.