Từ vựng tiếng Trung
xìn*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

thư, thư từ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (người)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 信 gồm bộ '亻' chỉ người và '言' chỉ lời nói, thể hiện ý tưởng về lời nói hay hành động của con người liên quan đến sự tin tưởng.
  • 件 gồm bộ '亻' chỉ người và '牛' chỉ con bò, tượng trưng cho một vật thể hoặc một hạng mục liên quan đến con người.

信 thể hiện sự tin tưởng, còn 件 thể hiện một vật thể hoặc đối tượng liên quan đến con người.

Từ ghép thông dụng

信任xìnrèn

tin tưởng

信号xìnhào

tín hiệu

邮件yóujiàn

thư điện tử