Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
shāng*gǎn

Nghĩa tiếng Việt

buồn bã, xúc động cảm xúc, sầu cảm

Âm Hán Việt

thương cảm

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

13 nét

Bộ: (tim)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tâm trạng buồn bã trước một hoàn cảnh nào đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thương cảm

Từng chữ

  • thươngđau đớn
  • cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho cảm xúc buồn bã, xúc động do tình huống gợi nhớ hoặc thương tổn. Thường dùng cho âm nhạc, phim, văn chương. Hán-Việt: 'thương cảm'.

Câu ví dụ

  • 这部电影很伤感Zhè bù diànyǐng hěn shānggǎn thanh 4

    Bộ phim này rất buồn

  • 听起来很伤感Tīng qǐlái hěn shānggǎn thanh 1

    Nghe thấy rất buồn

  • 充满伤感的音乐Chōngmǎn shānggǎn de yīnyuè thanh 1

    Âm nhạc đầy nỗi buồn

  • 伤感的故事Shānggǎn de gùshi thanh 1

    Câu chuyện buồn

  • 让人伤感Ràng rén shānggǎn thanh 4

    Khiến người ta xúc động buồn

Kết hợp thường gặp

  • 令人伤感lìngrén shānggǎn thanh 4

    khiến buồn

  • 充满伤感chōngmǎn shānggǎn thanh 1

    đầy buồn bã

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.