Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shāng*yuán伤

Nghĩa tiếng Việt

người bị thương

Âm Hán Việt

thương viên

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

13 nét

Bộ: 口 (miệng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong các câu liên quan đến cứu hộ, y tế hoặc chiến tranh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thương viên

Từng chữ

  • 伤thươngđau đớn
  • 员viênngười, kẻ, gã

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ người bị thương.

Câu ví dụ

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1们men thanh 5正zhèng thanh 4在zài thanh 4全quán thanh 2力lì thanh 4以yǐ thanh 3赴fù thanh 4救jiù thanh 4治zhì thanh 4车chē thanh 1祸huò thanh 4中zhōng thanh 1的de thanh 5伤shāng thanh 1员yuán. thanh 2。

    Các bác sĩ đang dốc toàn lực cứu chữa các nạn nhân bị thương trong vụ tai nạn xe hơi.

  • 救jiù thanh 4援yuán thanh 2队duì thanh 4用yòng thanh 4担dān thanh 1架jià thanh 4将jiāng thanh 1伤shāng thanh 1员yuán thanh 2送sòng thanh 4往wǎng thanh 3最zuì thanh 4近jìn thanh 4的de thanh 5医yī thanh 1院yuàn. thanh 4。

    Đội cứu hộ dùng cáng chuyển người bị thương đến bệnh viện gần nhất.

  • 战zhàn thanh 4争zhēng thanh 1爆bào thanh 4发fā thanh 1后hòu, thanh 4,后hòu thanh 4方fāng thanh 1医yī thanh 1院yuàn thanh 4接jiē thanh 1收shōu thanh 1了le thanh 5大dà thanh 4批pī thanh 1伤shāng thanh 1员yuán. thanh 2。

    Sau khi chiến tranh bùng nổ, bệnh viện tuyến sau đã tiếp nhận một lượng lớn thương binh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.