Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kuài*jì

Nghĩa tiếng Việt

kế toán

Âm Hán Việt

cối kế

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (ngôn từ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ nghề nghiệp hoặc bộ phận kế toán trong cơ quan

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cối kế

Từng chữ

  • cốihội hè; tụ hội; hiệp hội
  • kếmưu kế, kế sách

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: kế toán

Câu ví dụ

  • thanh 4 thanh 4hòu, thanh 4 thanh 1jìn thanh 4 thanh 4 thanh 1jiā thanh 1wài thanh 4 thanh 3zuò thanh 4kuài thanh 4 thanh 4gōng thanh 1zuò. thanh 4

    Sau khi tốt nghiệp, cô ấy vào làm công việc kế toán tại một doanh nghiệp nước ngoài.

  • zhè thanh 4jiā thanh 1gōng thanh 1 thanh 1de thanh 5kuài thanh 4 thanh 4zhàng thanh 4 thanh 4guǎn thanh 3 thanh 3de thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2yán thanh 2gé. thanh 2

    Sổ sách kế toán của công ty này được quản lý vô cùng nghiêm ngặt.

  • thanh 1tōng thanh 1guò thanh 4le thanh 5guó thanh 2jiā thanh 1zhù thanh 4 thanh 4kuài thanh 4 thanh 4shī thanh 1de thanh 5 thanh 1 thanh 2kǎo thanh 3shì. thanh 4

    Anh ấy đã thi đỗ kỳ thi lấy chứng chỉ kiểm toán viên công chứng quốc gia.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.