Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
rén*jiān

Nghĩa tiếng Việt

thế gian, cõi trần, nhân gian (không gian của con người, đối lập với thiên đường hay địa ngục)

Âm Hán Việt

nhân gian

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm trạng ngữ chỉ nơi chốn hoặc làm định ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

nhân gian

Từng chữ

  • nhânngười
  • giankhoảng không gian

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

人间 mang sắc thái văn chương, triết học. Trong tiếng Hán hiện đại, 人间烟火 (khói lửa trần gian) chỉ nét đẹp của cuộc sống bình dị. 离开人间 là cách nói trang trọng/văn học chỉ việc qua đời.

Câu ví dụ

  • 人间有太多美好的事物。Rénjiān yǒu tài duō měihǎo de shìwù. thanh 2

    Thế gian có quá nhiều điều tốt đẹp.

  • 这里简直就是人间天堂。Zhèlǐ jiǎnzhí jiù shì rénjiān tiāntáng. thanh 4

    Nơi đây đúng là thiên đường hạ giới.

  • 人间的苦难让他感到悲伤。Rénjiān de kǔnàn ràng tā gǎndào bēishāng. thanh 2

    Những khổ đau trần thế khiến anh ấy cảm thấy buồn.

  • 她离开人间已经三年了。Tā líkāi rénjiān yǐjīng sān nián le. thanh 1

    Cô ấy đã rời bỏ cõi trần được ba năm rồi. (qua đời)

Kết hợp thường gặp

  • 人间天堂rénjiān tiāntáng thanh 2

    thiên đường hạ giới

  • 人间烟火rénjiān yānhuǒ thanh 2

    hơi thở trần thế, cuộc sống đời thường

  • 离开人间líkāi rénjiān thanh 2

    qua đời, rời bỏ cõi đời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.