Từ vựng tiếng Trung
qīn*jìn

Nghĩa tiếng Việt

Thân cận — gần gũi, thân thiết; cảm giác hoặc hành động tiếp cận, làm thân với ai đó.

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn thấy)

9 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Vừa là tính từ (mối quan hệ rất 亲近) vừa là động từ (muốn 亲近 ai đó); khác với 亲密 (mật thiết hơn, thường chỉ tình yêu hoặc bạn thân nhất).

Câu ví dụ

  • 孩子们很亲近自然,喜欢在户外玩耍。Háizimen hěn qīnjìn zìrán, xǐhuān zài hùwài wánshuǎ. thanh 2

    Bọn trẻ rất gần gũi với thiên nhiên, thích vui chơi ngoài trời.

  • 她想亲近那位老人,但不知道如何开口。Tā xiǎng qīnjìn nà wèi lǎorén, dàn bù zhīdào rúhé kāikǒu. thanh 1

    Cô ấy muốn làm thân với cụ già đó nhưng không biết mở lời thế nào.

  • 他与父母的关系很亲近。Tā yǔ fùmǔ de guānxi hěn qīnjìn. thanh 1

    Mối quan hệ của anh ấy với cha mẹ rất gần gũi thân thiết.

  • 人与大自然亲近是很重要的。Rén yǔ dà zìrán qīnjìn shì hěn zhòngyào de. thanh 2

    Việc con người gần gũi với thiên nhiên là rất quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 亲近自然qīnjìn zìrán thanh 1

    gần gũi với thiên nhiên

  • 感到亲近gǎndào qīnjìn thanh 3

    cảm thấy gần gũi

  • 拉近亲近lājìn qīnjìn thanh 1

    rút ngắn khoảng cách, tăng gần gũi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.