Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
ngũ vị tạp trần
Từng chữ
- 五ngũnăm, 5
- 味vịmùi, hương vị
- 杂tạpvặt vãnh; lẫn lộn
- 陈trầnxếp đặt, bày biện; cũ kỹ, lâu năm; họ Trần
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 回首往事,真是五味杂陈。
Nhìn lại chuyện cũ, thật là cảm xúc lẫn lộn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.