Từ vựng tiếng Trung
wǔwèizáchén

Nghĩa tiếng Việt

ngũ vị tạp trần (nhiều cảm xúc lẫn lộn, khó tả)

Âm Hán Việt

ngũ vị tạp trần

4 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai, 2)

4 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

8 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

6 nét

Bộ: (gò đất; to lớn; béo)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

ngũ vị tạp trần

Từng chữ

  • ngũnăm, 5
  • vịmùi, hương vị
  • tạpvặt vãnh; lẫn lộn
  • trầnxếp đặt, bày biện; cũ kỹ, lâu năm; họ Trần

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 回首往事,真是五味杂陈。Huíshǒu wǎngshì, zhēnshì wǔwèizáchén thanh 2

    Nhìn lại chuyện cũ, thật là cảm xúc lẫn lộn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.