Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
- Từ điển - 现代汉语词典
- Từ điển - 现代汉语词典
Bộ thủ và số nét
Bộ: 二 (hai, 2)
4 nét
Bộ: 十 (mười, 10; đủ hết)
2 nét
Bộ: 止 (dừng lại, thôi)
7 nét
Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)
10 nét
Bộ: 白 (trắng, màu trắng; bạc (tóc); sạch sẽ; rõ, sáng, tỏ; trống rỗng, hổng; miễn phí, không phải trả tiền; mất công, công toi, uổng công)
6 nét
Bộ: 止 (dừng lại, thôi)
7 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
ngũ thập bộ tiếu bách bộ
Từng chữ
- 五ngũnăm, 5
- 十thậpmười, 10; đủ hết
- 步bộđi chân; bước
- 笑tiếucười
- 百bách trăm; bách; một trăm; số 100; mười lần mười
- 步bộđi chân; bước
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 你别笑我,这简直是五十步笑百步。
Đừng cười tôi, đây chẳng khác nào năm mươi bước cười trăm bước
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.