Từ vựng tiếng Trung
wǔshíbù五
xiàobǎibù十

Nghĩa tiếng Việt

năm mươi bước cười trăm bước (chê bai người khác trong khi mình cũng mắc lỗi tương tự)

Âm Hán Việt

ngũ thập bộ tiếu bách bộ

6 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 二 (hai, 2)

4 nét

Bộ: 十 (mười, 10; đủ hết)

2 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

7 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

10 nét

Bộ: 白 (trắng, màu trắng; bạc (tóc); sạch sẽ; rõ, sáng, tỏ; trống rỗng, hổng; miễn phí, không phải trả tiền; mất công, công toi, uổng công)

6 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

ngũ thập bộ tiếu bách bộ

Từng chữ

  • 五ngũnăm, 5
  • 十thậpmười, 10; đủ hết
  • 步bộđi chân; bước
  • 笑tiếucười
  • 百bách trăm; bách; một trăm; số 100; mười lần mười
  • 步bộđi chân; bước

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你别笑我,这简直是五十步笑百步。Nǐ bié xiào wǒ, zhè jiǎnzhí shì wǔshíbù xiàobǎibù thanh 3

    Đừng cười tôi, đây chẳng khác nào năm mươi bước cười trăm bước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.