Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jǔzhòngruòqīng

Nghĩa tiếng Việt

nhấc vật nặng như nhấc vật nhẹ; chỉ việc xử lý vấn đề khó khăn một cách dễ dàng

Âm Hán Việt

cử trọng, trùng nhã, nhược khinh

4 chữ35 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét chấm)

9 nét

Bộ: (bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí)

9 nét

Bộ: (bộ thảo)

8 nét

Bộ: (cái xe)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để khen ngợi năng lực xử lý công việc điêu luyện, nhẹ nhàng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cử trọng, trùng nhã, nhược khinh

Từng chữ

  • cửngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử động
  • trọng, trùngnặng; coi trọng, kính trọng; chuộng
  • nhã, nhượcgiống như; nếu
  • khinhnhẹ; khinh rẻ, khinh bỉ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他处理这些棘手的问题总是举重若轻。tā chǔlǐ zhèxiē jíshǒu de wèntí zǒngshì jǔzhòngruòqīng thanh 1

    Anh ấy xử lý những vấn đề hóc búa này luôn rất nhẹ nhàng, dễ dàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.