Từ vựng tiếng Trung
yī*jǔ

Nghĩa tiếng Việt

một lần, một hành động; đồng thời (thường đi kèm 成功 → 一举成功 = một hành động liền thành công)

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong các cụm cố định như 一举成名, 一举两得. Nhấn mạnh tính hiệu quả của một hành động duy nhất.

Câu ví dụ

  • thanh 1 thanh 3chéng thanh 2míng thanh 2

    Nổi tiếng chỉ sau một hành động

  • thanh 1 thanh 3liǎng thanh 3 thanh 2

    Được hai lợi ích trong một hành động

  • thanh 1 thanh 3chéng thanh 2gōng thanh 1

    Thành công chỉ sau một lần

  • 这个计划一举两得Zhège jìhuà yī jǔ liǎng dé thanh 4

    Kế hoạch này vừa được lợi ích A vừa được lợi ích B

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.