Từ vựng tiếng Trung
yī*jǔ一
举
Nghĩa tiếng Việt
một lần
2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
一
Bộ: 一 (một)
1 nét
举
Bộ: 手 (tay)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '一' là một nét ngang đơn giản, có nghĩa là 'một'.
- Chữ '举' gồm có bộ thủ '手' nghĩa là 'tay', thể hiện hành động nâng lên hoặc đưa lên.
→ '一举' có nghĩa là thực hiện một hành động lớn hoặc chỉ một hành động.
Từ ghép thông dụng
一举两得
một công đôi việc
一举成名
một bước thành danh
一举一动
mỗi hành động