Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Danh từ名词
yī*jǔ一

Nghĩa tiếng Việt

một lần, một hành động; đồng thời (thường đi kèm 成功 → 一举成功 = một hành động liền thành công)

Âm Hán Việt

nhất cử

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một)

1 nét

Bộ: 手 (tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ việc hoàn thành mục tiêu lớn chỉ trong một lần hành động

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhất cử

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 举cửngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử động

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong các cụm cố định như 一举成名, 一举两得. Nhấn mạnh tính hiệu quả của một hành động duy nhất.

Câu ví dụ

  • 一yī thanh 1举jǔ thanh 3成chéng thanh 2名míng thanh 2

    Nổi tiếng chỉ sau một hành động

  • 一yī thanh 1举jǔ thanh 3两liǎng thanh 3得dé thanh 2

    Được hai lợi ích trong một hành động

  • 一yī thanh 1举jǔ thanh 3成chéng thanh 2功gōng thanh 1

    Thành công chỉ sau một lần

  • 这个计划一举两得Zhège jìhuà yī jǔ liǎng dé thanh 4

    Kế hoạch này vừa được lợi ích A vừa được lợi ích B

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.