Từ vựng tiếng Trung
wéi*qī

Nghĩa tiếng Việt

trong thời gian, kéo dài; với thời hạn là

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Bộ: (mặt trăng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đây là từ trang trọng, thường dùng trong văn bản/tin tức: 为期一个月 (trong 1 tháng), 为期三天 (trong 3 ngày).

Câu ví dụ

  • 展览为期一个月Zhǎnlǎn wéiqī yī gè yuè thanh 3

    Triển lãm kéo dài một tháng

  • 为期三天的会议Wéiqī sān tiān de huìyì thanh 2

    Hội nghị kéo dài 3 ngày

  • 这个项目为期两年Zhège xiàngmù wéiqī liǎng nián thanh 4

    Dự án này kéo dài 2 năm

  • 比赛将于下周开始,为期一周Bǐsài jiāng yú xiàzhōu kāishǐ, wéiqī yī zhōu thanh 3

    Giải đấu sẽ bắt đầu tuần tới, kéo dài 1 tuần

Kết hợp thường gặp

  • 为期一个月wéiqī yī gè yuè thanh 2

    trong một tháng

  • 为期三天wéiqī sān tiān thanh 2

    trong 3 ngày

  • 为期不远wéiqī bù yuǎn thanh 2

    không còn xa (sắp tới)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.