Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chuàntōngyīqì

Nghĩa tiếng Việt

cấu kết với nhau, thông đồng một phe

Âm Hán Việt

xuyến thông nhất khí

4 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ thẳng)

7 nét

Bộ: (bộ sước)

10 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: (khí, hơi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để chỉ sự đồng lõa trong việc xấu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuyến thông nhất khí

Từng chữ

  • xuyếnsuốt, xâu, chuỗi
  • thôngxuyên qua
  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他们俩串通一气来算计我。Tāmen liǎ chuàntōngyīqì lái suànjì wǒ thanh 1

    Hai người họ cấu kết với nhau để tính kế tôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.