Từ vựng tiếng Trung
zhōng*zhǐ

Nghĩa tiếng Việt

tạm dừng

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đường thẳng)

4 nét

Bộ: (dừng lại)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '中' có nghĩa là trung tâm, ở giữa.
  • Chữ '止' có nghĩa là dừng lại, chấm dứt.

'中止' có nghĩa là dừng lại ở giữa, chấm dứt một việc đang làm.

Từ ghép thông dụng

中止zhōngzhǐ

chấm dứt, dừng lại

中间zhōngjiān

ở giữa, trung gian

停止tíngzhǐ

dừng lại, ngưng