Từ vựng tiếng Trung
yán*zhòng

Nghĩa tiếng Việt

nghiêm trọng

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

7 nét

Bộ: (lý (đơn vị đo))

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tích cực trong ngữ cảnh cảnh báo/nguy cơ.

Câu ví dụ

  • 问题很严重Wèntí hěn yánzhòng thanh 4

    Vấn đề rất nghiêm trọng

  • 造成严重后果zàochéng yánzhòng hòuguǒ thanh 4

    gây hậu quả nghiêm trọng

  • 病情严重bìngqíng yánzhòng thanh 4

    bệnh tình nghiêm trọng

  • 严重污染yánzhòng wūrǎn thanh 2

    ô nhiễm nghiêm trọng

Kết hợp thường gặp

  • 严重yánzhòng thanh 2

    nghiêm trọng

  • 严重问题yánzhòng wèntí thanh 2

    vấn đề nghiêm trọng

  • 后果严重hòuguǒ yánzhòng thanh 4

    hậu quả nghiêm trọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.