Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bù*liáng

Nghĩa tiếng Việt

xấu, không tốt, thiếu tốt

Âm Hán Việt

bất lương

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tính chất xấu của hành vi hoặc thói quen

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất lương

Từng chữ

  • bấtkhông, chẳng
  • lươnghiền lành, tốt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ chỉ cái không tốt, tiêu cực. Dùng cho thói quen, hành vi, ảnh hưởng, chất lượng. Trang trọng hơn từ 坏 (xấu). Trong y học, 不良反应 chỉ tác dụng phụ của thuốc.

Câu ví dụ

  • 他有不良习惯Tā yǒu bùliáng xíguàn thanh 1

    Anh ấy có thói quen xấu

  • 不良影响bùliáng yǐngxiǎng thanh 4

    ảnh hưởng xấu/tiêu cực

  • 不良少年bùliáng shàonián thanh 4

    thanh niên hư hỏng

  • 这种作风是不良的Zhè zhǒng zuòfēng shì bùliáng de thanh 4

    Cách làm việc này là xấu

  • 防止不良行为Fángzhǐ bùliáng xíngwéi thanh 2

    Ngăn chặn hành vi xấu

Kết hợp thường gặp

  • 不良习惯bùliáng xíguàn thanh 4

    thói quen xấu

  • 不良行为bùliáng xíngwéi thanh 4

    hành vi xấu

  • 不良反应bùliáng fǎnyìng thanh 4

    tác dụng phụ (xấu)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.