Từ vựng tiếng Trung
sānwǔchéngqún

Nghĩa tiếng Việt

Tụ tập thành từng nhóm nhỏ

Âm Hán Việt

tam ngũ thành quần

4 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

3 nét

Bộ: (hai, 2)

4 nét

Bộ: (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: (con dê)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tam ngũ thành quần

Từng chữ

  • tamba, 3
  • ngũnăm, 5
  • thànhlàm xong, hoàn thành
  • quầnchòm (sao), nhóm; tụ họp; bè bạn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 公园里人们三五成群地散步。gōngyuán lǐ rénmen sānwǔchéngqún de sànbù thanh 1

    Trong công viên, mọi người tụ tập thành từng nhóm nhỏ đi dạo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.