Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yīwùxiángyīwù

Nghĩa tiếng Việt

vật này khắc vật kia

Âm Hán Việt

nhất vật giáng, hàng nhất vật

5 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: (con trâu; sao Ngưu)

8 nét

Bộ: (gò đất; to lớn; béo)

8 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: (con trâu; sao Ngưu)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để chỉ quy luật tương khắc trong tự nhiên hoặc xã hội

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất vật giáng, hàng nhất vật

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • vậtcon vật; đồ vật
  • giáng, hàngsa xuống, rớt xuống
  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • vậtcon vật; đồ vật

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 真是卤水点豆腐,一物降一物。zhēnshì lǔshuǐ diǎn dòufu, yīwùxiángyīwù thanh 1

    Đúng là vỏ quýt dày có móng tay nhọn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.