Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 角
Chữ Hán bộ
角
20 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
角
jiǎo
cái sừng; góc
觔
jīn
cái rìu; cân (đơn vị khối lượng)
觓
qiú
觧
觖
jué
không thoả, chưa mãn nguyện
觚
gū
phép tắc, luật lệ
觝
dǐ
húc nhau
觞
shāng
chén rượu, cốc rượu
觜
zī
sao Tuy (một trong Nhị thập bát tú); lông mỏ con cú
觥
gōng
chén rượu bằng sừng trâu
解
jiě
cởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi
触
chù
húc, đâm; chạm vào, sờ vào; cảm động; xúc phạm
觫
sù
sừng mới nhú
觯
zhì
vò rượu bằng gỗ
觭
jī
sừng thú một cúi một ngửa; nghiêng về một bên
觱
bì
(xem: tất lật 觱篥)
觳
hú
cái hộc đựng thóc; hộc (đơn vị đo, bằng 10 đấu)
觸
chù
húc, đâm; chạm vào, sờ vào; cảm động; xúc phạm
觼
jué
cái vòng khoá có lưỡi gà; ổ khóa hòm, rương
觽
xī
cái móc tháo nút thắt
觿
xī
cái rẽ tóc bằng ngà voi
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản