Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 行
Chữ Hán bộ
行
14 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
行
xíng
đi; làm; hàng, dãy
衍
yǎn
nước chảy tràn
衒
xuàn
tự khoe mình
術
shù
kỹ thuật, học thuật, phương pháp
衕
tòng
dãy phố thẳng suốt
衖
xiàng
đường đi trong làng
街
jiē
ngã tư; đường phố
衘
xián
衘
衙
yá
sở quan
衛
wèi
canh gác
衝
chōng
đường cái; dội, xối (nước); bay lên; xung (điện)
衟
dào
衟
衡
héng
cân; cái cân; cân đòn; cân treo; cân tay (cổ xưa); họ Hành; họ Hoành
衢
qú
ngã tư
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản