Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "xan"

Âm xan

Âm xán

灿

xáncàn

rực rỡ, sáng chói (灿烂)

HSK 6

Từ có chữ 灿

璨

xáncàn

(xem: thôi xán 璀璨)

粲

xáncàn

gạo đã giã kỹ; tươi sáng, đẹp đẽ; rõ ràng, minh bạch; cười, phì cười

Luyện viết các chữ âm "xan"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết