Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "u"

Âm u

幽

uyōu

ẩn núp; sâu xa, tối tăm; cầm tù; châu U (Trung Quốc)

HSK 4

Từ có chữ 幽

蚴

uyòu

ấu trùng (của loài trùng hút máu.)

纡

uyū

quanh co

呦

uyōu

tiếng hươu kêu

Âm ứ

淤

ứyū

đọng, ứ; phù sa, bùn

瘀

ứyū

máu đọng, máu ứ

饫

ứyù

no nê, ăn thoả thích

Âm ủ

伛

ủyǔ

(xem: ủ lũ 傴僂,伛偻)

Âm ư

盓

ưyū

tách

Luyện viết các chữ âm "u"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết