trấpzhī
nước ép, nước cốt; nhựa
Từ có chữ 汁
trấpjí
rau giấp cá
trậpzhé
một loài sâu ở dưới đất; khả năng tiềm tàng
trậpzhí
buộc, trói, cùm lại
trápchā
mai, xẻng, thuổng; cái kim
trápzhà
bỗng, chợt, thình lình; nhanh chóng
trápzhǎ
ướp; cá ướp; mắm; Trả (Trả Thảo Than, tên đất, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc); chả; như "chả cá" (gdhn)
cái thuổng; cái mai
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.