Nghĩa tiếng Việt
cái thuổng; cái mai
Âm Hán Việt
tráp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 臼
- Số nét
- 9 nét
臿 = 干 (Can, chày) + 臼 (Cối, cối giã); chữ hội ý. Chày (干) cắm vào cối (臼) mô tả hành động xúc, đào. Nghĩa là cái xẻng hoặc dụng cụ xúc đất.
Loại từ & cách dùng
Chữ này vừa làm danh từ chỉ công cụ đào đất vừa làm động từ với nghĩa cắm, cấy.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: tráp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "táp": xẻng táp đất (臿) — chày (干) cắm vào cối (臼) thành hội ý dụng cụ xúc đào.
Gương Hán-Việt
táp trong "táp nham" — cứng chắc, liên quan đến đất đá
Mở khoá kiến thức
Biết 臿 giúp đọc văn bản công trình, nông nghiệp cổ về dụng cụ canh tác.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hội ý. Theo Wiktionary: 干 (chày/pestle) + 臼 (cối/mortar) mang nghĩa giã, đào. Chỉ cái xẻng hoặc dụng cụ xúc đất trong nông nghiệp và xây dựng cổ đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 臿,插土之器也。
臿 là dụng cụ cắm vào đất, tức cái xẻng.
- 農夫持臿耕作。
Nông dân cầm xẻng canh tác.
- 臿為古代農具之一。
臿 là một trong các nông cụ cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.