Bỏ qua, tới nội dung chính

Tiễn đao tiếng Trung là gì?

Hán Việt tiễn đao =

剪刀jiǎndāoHSK 5

kéo

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 剪刀

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

剪

tiễnjiǎn

cắt đứt; cái kéo

HSK 5
刀

đaodāo

con dao, cái đao

HSK 4

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 剪刀

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết