Bỏ qua, tới nội dung chính

Tao đạp tiếng Trung là gì?

Hán Việt tao đạp =

糟蹋zāotàHSK 6

phá hoại, làm hỏng, lãng phí; xúc phạm hoặc đối xử thô bạo với ai/vật gì

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 糟蹋

Từ khác cũng đọc là "tao đạp"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

糟

taozāo

cặn rượu; ngâm rượu; ướp, muối, ngâm; mục nát, mủn; hỏng, yếu kém, bại hoại

HSK 5
蹋

đạptà

giẫm; đạp; đá

HSK 6

Luyện viết 糟蹋

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết