Bỏ qua, tới nội dung chính

Sí bàng tiếng Trung là gì?

Hán Việt sí bàng =

翅膀chìbǎngHSK 5

cánh

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 翅膀

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

翅

síchì

cánh chim, cánh côn trùng; vây cá

HSK 5
膀

bàngbǎng

vai (肩膀); cánh (翅膀); bàng quang (膀胱)

HSK 5

Từ có chữ 膀

Luyện viết 翅膀

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết