Bỏ qua, tới nội dung chính

Quải trượng tiếng Trung là gì?

Hán Việt quải trượng =

拐杖guǎizhàngHSK 6

cái nạng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 拐杖

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

拐

quảiguǎi

rẽ, quẹo; cái nạng; bắt cóc, lừa gạt

HSK 5

Từ có chữ 拐

杖

trượngzhàng

cái gậy chống; gậy, que; người chống gậy

HSK 6

Từ có chữ 杖

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 拐杖

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết