Bỏ qua, tới nội dung chính

Phỉ đồ tiếng Trung là gì?

Hán Việt phỉ đồ =

匪徒fěitúHSK 6

kẻ cướp

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 匪徒

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

匪

phỉfěi

không phải; phỉ, giặc, cướp

Từ có chữ 匪

徒

đồtú

đi bộ; không, trống; đồ đệ, học trò

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 匪徒

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết