Bỏ qua, tới nội dung chính

Phí đằng tiếng Trung là gì?

Hán Việt phí đằng =

沸腾fèiténgHSK 6

sôi, sôi sục, náo động

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 沸腾

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

沸

phífèi

sôi (nước)

HSK 6
腾

đằngténg

ngựa nhảy chồm lên; bốc lên; chạy, nhảy

HSK 6

Luyện viết 沸腾

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết