Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nùng"

浓

nùngnóng

dày, đặc, đậm (màu) (ý nhấn mạnh, trái với đạm)

HSK 5
侬

nùngnóng

(từ khiếm xưng của phụ nữ)

脓

nùngnóng

mủ (ở vết thương)

秾

nùngnóng

hoa cỏ rậm rạp

醲

nùngnóng

rượu đặc

Luyện viết các chữ âm "nùng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết