nhụcròu
thịt; cùi quả
Từ có chữ 肉
nhụcrǔ
nhục, xấu hổ; làm nhục; chịu khuất
Từ có chữ 辱
nhụcrù
cái đệm (để nằm)
đồ lụa nhiều màu sặc sỡ
hơi nắng bốc lên; ướt; nồng đặc (đồ ăn ngon)
cỏ dại mọc um tùm; cái đệm cỏ
nhụcróu
béo ngậy (tiếng Quảng Đông)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.