Bỏ qua, tới nội dung chính

Mật phong tiếng Trung là gì?

Hán Việt mật phong =

蜜蜂mìfēngHSK 5

ong mật

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 蜜蜂

Từ khác cũng đọc là "mật phong"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

蜜

mậtmì

mật ong; ngọt

HSK 5
蜂

phongfēng

con ong; đông, nhiều

HSK 5

Từ có chữ 蜂

Luyện viết 蜜蜂

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết