Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "liệp"

猎

liệpliè

bắt; săn thú; thổi phất; gió thổi vù vù (liệp liệp)

HSK 6
鬣

liệpliè

râu; bờm cổ thú

躐

liệpliè

xéo, giẫm lên; vượt qua; cầm, giữ

鬛

liệpliè

鬛

Luyện viết các chữ âm "liệp"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết