Từ vựng tiếng Trung
liè*rén猎
人
Nghĩa tiếng Việt
thợ săn
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
猎
Bộ: 犭 (con thú)
11 nét
人
Bộ: 人 (người)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '猎' có bộ '犭' chỉ ý nghĩa liên quan đến động vật, kèm với phần bên phải '昔' chỉ âm đọc.
- Chữ '人' nghĩa là 'người', chỉ nghề nghiệp hoặc đối tượng.
→ '猎人' có nghĩa là 'người đi săn'.
Từ ghép thông dụng
猎人
thợ săn
打猎
đi săn
猎物
con mồi