Bỏ qua, tới nội dung chính

Khổn bảng tiếng Trung là gì?

Hán Việt khổn bảng =

捆绑kǔnbǎngHSK 6

trói

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 捆绑

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

捆

khổnkǔn

bó, buộc, trói; bó (lượng từ)

HSK 6
绑

bảngbǎng

trói, buộc; dây trói

HSK 6

Luyện viết 捆绑

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết