Bỏ qua, tới nội dung chính

Khô táo tiếng Trung là gì?

Hán Việt khô táo =

枯燥kūzàoHSK 6

nhàm chán

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 枯燥

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

枯

khôkū

héo hon (cây); khô, cạn

HSK 6
燥

táozào

khô ráo, hanh

HSK 5

Từ có chữ 燥

Luyện viết 枯燥

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết